bộ chuyển đổi đơn vị
Chuyển đổi ngay lập tức chiều dài, trọng lượng, nhiệt độ, diện tích và dung tích, nhập và nhận kết quả
Kiểm tra nhanh các chuyển đổi phổ biến
| chuyển đổi | phương trình |
|---|---|
| 1 km | = 1,000 m |
| 1 mile | = 1.60934 km |
| 1 foot | = 30.48 cm |
| 1 inch | = 2.54 cm |
| 1 yard | = 0.9144 m |
| chuyển đổi | phương trình |
|---|---|
| 1 kg | = 1,000 g |
| 1 lb | = 0.45359 kg |
| 1 oz | = 28.3495 g |
| 1 bảng Anh | = 0.6 kg = 600 g |
| 1 tấn | = 1,000 kg |
| Công thức chuyển đổi |
|---|
| °F = °C × 9/5 + 32 |
| °C = (°F - 32) × 5/9 |
| K = °C + 273.15 |
| điểm đóng băng của nước: 0°C = 32°F = 273.15K |
| điểm sôi của nước: 100°C = 212°F = 373.15K |
| chuyển đổi | phương trình |
|---|---|
| 1 ping | = 3.30579 m² |
| 1 ha | = 10,000 m² |
| 1 acre | = 4,046.86 m² |
| 1 km² | = 1,000,000 m² |
| 1 ft² | = 0.0929 m² |
| chuyển đổi | phương trình |
|---|---|
| 1 L | = 1,000 mL = 1,000 cc |
| 1 gallon (US) | = 3.78541 L |
| 1 gallon (UK) | = 4.54609 L |
| 1 cup | = 236.588 mL |
| 1 tablespoon | = 14.7868 mL |
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm tài chính
Kết quả tính toán của công cụ này chỉ mang tính chất tham khảo và không mang tính chất tư vấn đầu tư. Giá trị thực tế có thể thay đổi do các chính sách khác nhau của tổ chức tài chính, thay đổi lãi suất, điều kiện cá nhân và các yếu tố khác. Vui lòng tham khảo ý kiến của cố vấn tài chính chuyên nghiệp trước khi đưa ra bất kỳ quyết định tài chính nào.